| đồng tịch đồng sàng | - cùng giường cùng chiếu |
| đồng tịch đồng sàng | Quan hệ khăng khít, gắn bó giữa vợ chồng hoặc giữa những người có quan hệ thân thiết, ví như cùng chung chiếu chung giường. |
| đồng tịch đồng sàng | ng (H. đồng: cùng; tịch: chiếu; sàng: giường) Nói tình nghĩa vợ chồng: Nghĩa vợ chồng đồng tịch đồng sàng, đồng sinh đồng tử cưu mang đồng lần (cd). |
Chàng trảy đi kể đã mấy đông Cho loan đón gió , cho rồng chờ mưa Tấm gan vàng , dạ sắt , thiếp tôi ngẩn ngơ Lấy ai gìn giữ con thơ cho chàng ? Nghĩa vợ chồng đồng tịch đồng sàng Đồng sinh đồng tử , cưu mang đồng lần Chàng trẩy đi , vâng lệnh quân thân Thiếp xin đôi chữ Tấn Tần hợp duyên Nữa một mai bóng quế dãi thềm Bóng trăng thấp thoáng ngọn đèn mờ xanh Chàng trẩy đi , nước mắt thiếp tôi chạy quanh Chân đi thất thểu , lời anh dặn dò. |
BK Chàng trảy đi kể đã mấy đông Cho loan đón gió , cho rồng chờ mưa Tấm gan vàng , dạ sắt , thiếp tôi ngẩn ngơ Lấy ai gìn giữ con thơ cho chàng ? Nghĩa vợ chồng đồng tịch đồng sàng Đồng sinh đồng tử , cưu mang đồng lần Chàng trẩy đi tuân lệnh quân thân Thiếp xin đôi chữ Tấn Tần hợp duyên Nữa một mai bóng quế dãi thềm Bóng trăng thấp thoáng ngọn đèn mờ xanh Chàng trẩy đi , nước mắt thiếp tôi chạy quanh Chân đi thất thểu , lời anh dặn dò. |
Chàng trảy đi kể đã mấy đông Cho loan đón gió , cho rồng chờ mưa Tấm gan vàng , dạ sắt , thiếp tôi ngẩn ngơ Lấy ai gìn giữ con thơ cho chàng ? Nghĩa vợ chồng đồng tịch đồng sàng Đồng sinh đồng tử , cưu mang đồng lần Chàng trẩy đi , vâng lệnh quân thân Thiếp xin đôi chữ Tấn Tần hợp duyên Nữa mai bóng quế dãi thềm Bóng trăng thấp thoáng ngọn đèn mờ xanh Chàng trẩy đi , nước mắt thiếp tôi chạy quanh Chân đi thất thểu , lời anh dặn dò. |
* Từ tham khảo:
- đồng tiền chiếc đũa bẻ hai
- đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn, đồng tiền đi sau là đồng tiền dại
- đồng tiền lận, nhân nghĩa kiệt
- đồng tiền liền khúc ruột
- đồng tiền luật định
- đồng tiền núm ruột