| đông như kiến | (Người) tập trung lại rất đông, thành đoàn, thành lũ, ví như đàn kiến. |
| đông như kiến |
|
| Quân đông như kiến , chảy xuống đèo như thác lũ. |
| Pháp quan và chúa ngục vẫn đông như kiến. |
| Đêm buồn không ngủ mà chong một ngọn đèn con lên , nhớ lại những chuyện “liêu trai” như thế , mình dù sống ở miền Nam ngươđông như kiến^'n cũng thấy ớn lạnh nơi xương sống và muốn bắt chước người xưa bán cả áo cừu đi để mua rượu uống cho đỡ sợ và luôn thể tiêu cái sầu thiên vạn cổ. |
| Người đổ về đây đông như kiến , cả người tin lẫn người không tin. |
| Mấy tháng nay , quân Pháp kéo lên Yên Thế đông như kiến cỏ , Đề Thám và các tướng lĩnh đều đã bị tàn sát , khởi nghĩa thất bại , ông chẳng dám về quê giỗ mẹ vì loạn lạc , lơ ngơ mất đầu như chơi. |
| Vì thế , mà đàn chim trời như cảm nhận được sự yêu thương , bao bọc của loài người nên chúng kéo đến làm tổ dđông như kiếncỏ. |
* Từ tham khảo:
- đông như mắc cửi
- đông như nêm cối
- đông như nước chảy
- đông như rươi
- đông như trẩy hội
- đông ôn