| đông như kiến cỏ | Nh. Đông như kiến. |
| đông như kiến cỏ | ng Nói người đến nhiều quá: Người xem hội đông như kiến cỏ. |
| Mấy tháng nay , quân Pháp kéo lên Yên Thế đông như kiến cỏ , Đề Thám và các tướng lĩnh đều đã bị tàn sát , khởi nghĩa thất bại , ông chẳng dám về quê giỗ mẹ vì loạn lạc , lơ ngơ mất đầu như chơi. |
| Vì thế , mà đàn chim trời như cảm nhận được sự yêu thương , bao bọc của loài người nên chúng kéo đến làm tổ dđông như kiến cỏ. |
* Từ tham khảo:
- đông như nêm cối
- đông như nước chảy
- đông như rươi
- đông như trẩy hội
- đông ôn
- đông ôn hạ thanh