| đồng nhất | dt. (Pháp): Sự giống nhau về hình-thức // tt. Như nhau cả // Trước sau như một, tất-cả đều quy về một mối: Kịch, cốt chuyện phải đồng-nhất // (triết) Đều cùng một thể giữa tinh-thần và tự-nhiên hay đều bình-đẳng giữa cội-gốc, cứu-cánh của vạn-vật trong vũ-trụ. |
| đồng nhất | tt. (đgt.) Giống nhau gần như không phân biệt, đến mức như là một: đồng nhất hai khái niệm với nhau o tính đồng nhất. |
| đồng nhất | tt (H. đồng: cùng; nhất: một) Hoàn toàn giống nhau về các mặt: Nước ta sẽ thống nhất và đồng nhất chẳng những về kiến trúc thượng tầng mà cả về cơ sở hạ tầng của xã hội (Trg-chinh). |
| đồng nhất | bt. 1. Như nhau cả: Hai hình đồng nhất. 2. Duy nhất. // Tính, sự đồng nhất. Phép tam-nhất. Xt.Động-tác, thời, sở. |
| đồng nhất | t. Y như nhau, giống hệt nhau về mọi mặt. tính đồng nhất Phạm trù triết học biểu hiện trạng thái của một sự vật ngang, bằng bản thân nó. [thuộc đồng nhất]. |
| Tập thể nhờ thế dễ thành đồng nhất , hòa hợp thành một khối , cho nên người cầm đầu dễ bị ảo tưởng rằng mình có tài thu phục và đầy đủ quyền năng. |
| Ta hợp tác với họ trong một số công việc , nhưng ta không đồng nhất với họ. |
| Vì phương tiện eo hẹp , không đủ thì giờ và tiền bạc để mua nhuộm đủ vải nên màu sắc các lá cờ không được đồng nhất , có lá màu hồng nhạt , có lá lại ngả sang màu nâu già. |
| Nhưng mà ta cũng nên biết rằng ta thờ kính ông Táo có phải là ta thờ kính cái ông vua bếp cưỡi cá chép lên chầu trời đâu ? ! Cũng như ta trồng nêu , vẽ vôi bột , gói bánh chưng , dọn cửa lau nhà , kiêng cữ chửi mèo mắng chó , ta tiễn ông Táo là để chứng tỏ tính chất đồng nhất của xã hội , vì biết ăn tết tức là tầm mắt ta đã vượt được cái tổ chức thị tộc bộ lạc chật hẹp để sống với nhau rộng rãi hơn trong sự đoàn kết của nhiều thị tộc bộ lạc thống nhất với nhau về quan niệm , nghi lễ cũng như về thời gian. |
| Cái gia đình ấy , cái đơn vị ấy đồng nhất từ Bắc vào Nam cho nên không có kẻ nào chia rẽ được Nam với Bắc. |
Theo sự quan sát của các nhà nghiên cứu văn học phương Tây , tâm thế thi sĩ có nhiều nét đồng nhất với tâm lý của loại người quá nhạy cảm và không tìm thấy chỗ đứng của mình trong xã hội. |
* Từ tham khảo:
- đòng nội
- đồng nữ
- đồng phạm
- đồng phẳng
- đồng phân
- đồng phân hoá