| đồng nghiệp | dt. X. Bạn đồng-nghiệp. |
| đồng nghiệp | tt. (dt.) Cùng làm một nghề: bạn đồng nghiệp o cùng trao đổi với đồng nghiệp. |
| đồng nghiệp | dt tt (H. đồng: cùng; nghiệp: nghề) Nói người cùng một nghề: Bạn đồng nghiệp mỉm cười chua chát (Tú-mỡ). |
| đồng nghiệp | tt. Cùng làm một nghề. // Tình đồng nghiệp. |
| đồng nghiệp | t. Nói người cùng làm một nghề nghiệp với mình: Bạn đồng nghiệp trong giáo giới. |
| đồng nghiệp | Cùng làm một nghề. |
| Hơn nữa , những bà giáo , bạn đồng nghiệp , người Pháp hay người Nam cũng vậy , chàng không hề nói chuyện với , và chàng hết sức tìm cách lánh mặt. |
| Chàng đương đăm đăm nghĩ đến câu phê bình của một bạn đồng nghiệp. |
| Phải , bốn , năm năm nay , cái lòng ghen ghét đàn bà đã làm tôn giá trị của chàng , đã làm cho chàng có những tư tưởng triết lý độc địa đối với anh em đồng nghiệp. |
| Một người bạn đồng nghiệp xuống xe nhà đến bắt tay chàng : Sao mấy hôm nay , anh lại đi đường này ? Chương hơi ngượng , đáp : Đường này mát. |
| Nàng chỉ ở nhà bán cất cho các đồng nghiệp mà thôi. |
| Khi đi ngang qua nhà các đồng nghiệp , Liên vui vẻ gọi tên từng người. |
* Từ tham khảo:
- đồng nhân
- đồng nhất
- đồng niên
- đòng nội
- đồng nữ
- đồng phạm