| đồng ngũ | tt. (dt.) Cùng một đội ngũ (trong quân đội). |
| đồng ngũ | tt (H. đồng: cùng; ngũ: bộ phận quân đội) Cùng ở trong một bộ phận quân đội: Anh em đồng ngũ thương yêu nhau như anh em ruột. |
| Cũng có khi bán cho dân đúc đồng ngũ Xã , vì khuôn đúc thường nhào giấy lẫn với đất. |
| Đứa cháu đích tôn và lũ cháu ngoại đang loay hoay ngoài sân với những đồ đồng ngũ sự lổng chổng trên đám trấu và tro đẫm nước. |
| Người đàn ông quay lại , nhà cô ở đâu , tôi đưa về giúp? Tôi vẫn chạy xe ở ngã ba Gỏi nhưng bác Can con trai đón vào Tây Nguyên ở hẳn , chỗ anh em đồng ngũ , bác điện cho tôi về phố Cẩm chạy xe ôm cho gần , nhà tôi ngay dưới Mậu. |
| Bảo đi họp hội đồng ngũ. |
| Nguyễn Huy Tạo mời phóng viên Tiền Phong và cựu phóng viên TTXVN nhằm dịp thuận lợi thì giao lưu với dđồng ngũcủa ông , họ vẫn thường gặp nhau và có nhiều việc để làm cho Hội những chiến sĩ thành cổ Quảng Trị của họ. |
| Tôi chưa gặp những người dđồng ngũđó của ông nên chưa dám xác quyết hoàn toàn những điều ông kể. |
* Từ tham khảo:
- đồng nhất
- đồng niên
- đòng nội
- đồng nữ
- đồng phạm
- đồng phẳng