| đồng nghĩa | tt. Nghĩa giống nhau: Đó và đấy là hai tiếng đồng-nghĩa. |
| đồng nghĩa | - t. Có nghĩa giống nhau. Từ đồng nghĩa*. Hiện tượng đồng nghĩa. |
| đồng nghĩa | tt. Có nghĩa giống nhau: từ đồng nghĩa. |
| đồng nghĩa | tt (H. đồng: cùng; nghĩa: nghĩa) 1. Nói từ có cùng một ý nghĩa với từ khác: "Tạ thế" và "từ trần" là hai từ đồng nghĩa 2. Có giá trị như nhau về khái niệm: Hai chữ Việt-nam đồng nghĩa với anh hùng (Chế Lan Viên). |
| đồng nghĩa | tt. Cùng một nghĩa. // Tiếng đồng nghĩa. (hay đồng nghĩa tự) |
| đồng nghĩa | t. Nói từ có cùng nghĩa với từ khác: "Chết" và "qua đời" là hai từ đồng nghĩa. |
| Tuy nhiên , phòng riêng đồng nghĩa với việc phải đặt cọc trước cả năm. |
Lúc này , visa Israel của tôi cũng đã gần hết hạn , đồng nghĩa với việc tôi phải tự hỏi mình câu hỏi muôn thuở : "Đi đâu bây giờ nhỉ?". |
| Còn các bạn làm thơ trẻ , thì đến để gặp Vũ mà cũng là để gặp nhau , thời nào mà lớp trẻ chẳng ồn ào và thích đi thành lũ thành bọn ! Đám cưới Vũ Tố Uyên chỉ gồm có ít bạn quen , mà sao vui vẻ lạ ! Trong trí nhớ của nhiều người , đám cưới ấy đồng nghĩa với hạnh phúc , thứ hạnh phúc bé nhỏ và trong sáng , mà thời chiến còn dành cho chúng tôi. |
| Có điều , khi đã có được sự hướng dẫn của một mỹ cảm tốt , sự khổ hạnh ở đây không bao giờ đồng nghĩa với lối hùng hục kéo cày của những ngòi bút bất tài , mà vẫn có chút gì đó vui vẻ thanh thoát và trong những trường hợp thành công , tác phẩm có cái tự nhiên như hoá công ban cho vậy. |
| Chơi đùa chạy nhảy là trên cánh đồng nghĩa Đô ; đi học là ở trường làng và các vùng ngoại ô lân cận ; người dắt ra làm quen với phố xá Hà Nội là các dì , các mợ sự lớn lên của Tô Hoài lúc đó dựa hẳn vào bên ngoại. |
| Sự nhẫn nhịn trong những trường hợp này gần như đồng nghĩa với tự đánh mất mình , biến con người vốn có của mình thành một con người khác. |
* Từ tham khảo:
- đồng ngũ
- đồng nhân
- đồng nhất
- đồng niên
- đòng nội
- đồng nữ