| đồng nát | tt. Những thứ lặt vặt đã cũ, đã hỏng nói chung: hàng đồng nát. |
| đồng nát | dt 1. Nói những đồ kim loại đã hư hỏng: Đồng nát lại về cầu Nôm (tng) 2. Người chuyên mua các đồ kim loại hỏng để đem bán lại: Nghe tiếng bà đồng nát rao ở ngoài ngõ. |
| đồng nát | d. Đồng dùng bằng kim loại đã hư hỏng. Ngr. a. Tất cả những đồ dùng đã hỏng. b. Người làm nghề mua các đồ cũ hoặc dùng đã hỏng để bán lại: Bàn cái cặp rách cho bà đồng nát. |
| Trong góc , những chiếc bao tải buộc cẩn thận : Bao đồ chơi bằng nhựa của trẻ con đã hỏng , bao quần áo cũ , chồng giấy báo , túi nilon , bao đựng lon bia , chai nhựa… Cứ như căn buồng của một người chuyên nhặt nhạnh đồng nát. |
| Giữa mầu xanh miên man của con ngõ nhỏ hiện ra một cô gái trẻ , cặp má hồng , đôi mắt đen tròn , đang dắt xe đạp đi vào , miệng nhoẻn cười tươi như cánh hoa đào mùa xuân , đằng sau chiếc xe đạp đã lỉnh kỉnh những đồ đồng nát và mấy cái vỏ bao không. |
Thế em định mua cái gì? Nhựa , giấy vụn , sắt , nói chung là đồ đồng nát ạ. |
Khi cô gái vào trong vườn đi lượm nhặt từng lon bia , mảnh giấy , chai lọ , anh vẫn đứng tựa cửa theo dõi từng cử động của cô ta và thắc mắc tại sao cái cô này đi buôn đồng nát mà lại không rao , chỉ hỏi , thế thì làm sao mua được hàng , thảo nào mà sau xe mới có vài thứ linh tinh. |
Lực mang giá vẽ theo cô đồng nát ra cổng , rồi lúi húi vẽ. |
Cô gái cố gắng nhanh tay hơn , đồ đạc đã được chằng lên xe đạp đi , cũng là lúc Lực đã phác qua những nét vẽ cơ bản cho một bức tranh , cô gái đang ngồi thu gom đồng nát , đôi mắt to tròn chăm chú đếm , cân những loại hàng phế phẩm dù rất nhỏ lẻ. |
* Từ tham khảo:
- đồng nghiệp
- đồng ngũ
- đồng nhân
- đồng nhất
- đồng niên
- đòng nội