| đóng kịch | đt. C/g. Đóng trò, giữ một vai tuồng trong một vở kịch // (B) Giả-vờ, làm bộ như thật để gạt người: Thôi, tôi biết rồi, đừng đóng kịch nữa. |
| đóng kịch | đgt. 1. Diễn kịch. 2. Giả vờ làm bộ như thật: biết rồi không cần phải đóng kịch nữa. |
| đóng kịch | đgt 1. Diễn một vai trong hoạt động sân khấu: Hồi là sinh viên, ông ta đã đóng kịch 2. Có thái độ giả dối để che mắt thiên hạ: Tôi đã biết thừa là hắn chỉ đóng kịch mà thôi. |
| đóng kịch | đg. 1. Diễn một vai trong vở kịch. 2. Biểu thị những cử chỉ thái độ giả dối. |
| Cũng may lâu ngày Út chán với cái trò đóng kịch bệnh hoạn , xốc áo chạy đi chơi với lũ trẻ hàng xóm. |
| Chơi là thế ! Cũng như chơi là đặt ra quy tắc rồi lại tìm cách phá bỏ quy tắc ; là kết hợp những cái tưởng như không thể kết hợp được với nhau : là cảm giác đóng kịch , cảm giác hội hè ; là những hoạt động kèm theo nỗ lực , rồi từ nỗ lực mà sinh ra niềm vui và một nhận thức về cuộc sống. |
| Rồi chính ông nữa , ấy là , ngoài những ấn bản in rải rác ở trong nước và nước ngoài nửa thế kỷ nay , còn không ít hình ảnh Nguyễn Tuân trong quá khứ , Nguyễn Tuân khi đóng phim , đóng kịch , Nguyễn Tuân trong ảnh của Trần Văn Lưu , Hoàng Kim Đáng , Nguyễn Tuân trong nét vẽ của những hoạ sĩ từng giao du với ông và đến thăm ông , những Bùi Xuân Phái , Nguyễn Sáng , Trọng Kiệm , Nguyễn Trung v. |
| Nhưng tôi không có cách gì báo cho bên cô được nên phải đóng kịch như vậy. |
| Thánh biển số xe Hoàng Long luôn khiến khán giả cười ngất ngây vì không chỉ sở hữu trí nhớ siêu phàm mà dđóng kịchcũng thu hút không kém. |
| Hồng Vân ngỏ ý mời Khánh Nhi về sân khấu của mình dđóng kịch. |
* Từ tham khảo:
- đóng meo
- đóng sòng đgt Trụ lại, nằm ì một nơi: Cả tháng nay, đóng sòng ở nhà
- đóng thấp thì bão, đóng cao thì lụt
- đóng trăng
- đóng vóc
- đọng