| đọng | đt. Ứ lại, đứng lại, không chảy, không lưu-thông: Hàng đọng, máu đọng, nước đọng, tiền đọng, xe-cộ đọng lại. |
| đọng | - đgt. 1. Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được: Ao tù nước đọng (tng); Chấm những giọt nước mắt còn đọng lại (XSanh) 2. Dồn lại, không chuyển đi được: Lô hàng đọng lại, chưa bán được 3. Được giữ nguyên lại: Kỉ niệm ấy còn đọng lại trong tâm trí 4. Chưa trả được: Nợ còn đọng lại 5. Chưa giải quyết được: Việc của cơ quan còn đọng lại nhiều. |
| đọng | đgt. 1. (Nước, chất lỏng) tắc lại, tụ lại, không thoát được: ao tù nước đọng o Cỏ đọng sương đêm. 2. Ứ tắc, không lưu thông: Hàng hoá còn đọng lại trong kho. |
| đọng | đgt 1. Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được: Ao tù nước đọng (tng); Chấm những giọt nước mắt còn đọng lại (XSanh) 2. Dồn lại, không chuyển đi được: Lô hàng đọng lại, chưa bán được 3. Được giữ nguyên lại: Kỉ niệm ấy còn đọng lại trong tâm trí 4. Chưa trả được: Nợ còn đọng lại 5. Chưa giải quyết được: Việc của cơ quan còn đọng lại nhiều. |
| đọng | bt. Đứng lại, ngưng lại: Bùng lầy nước đọng. Hàng đọng. // Nước đọng. Hàng đọng. Vốn đọng, vốn nằm ở trong hàng hoá, hay của người ta mắc mà chưa trả được. |
| đọng | đg. Tụ lại, tích lại, không lưu thông: Nước đọng; Hàng hoá dọng. |
| đọng | Đứng lại, ngừng lại, không trôi chảy: Nước đọng, tiết đọng, hàng đọng. |
| Có khi chỉ vì đổ máu mũi đêm nó đọng ở cổ rồi sáng ho ra. |
| Nhưng nàng bàng hoàng nhận thấy đời sống của nàng có ý vị hơn trước ; đậm đà hơn , một vị hương âm thầm không rõ rệt , ấm áp như hương thơm đọng trong một quả cam mới hái ngoài nắng vào , chưa bóc vỏ. |
| Vượng vừa hút thuốc lá vừa nhìn ra : cái cảnh khu đồng bùn lầy , nước đọng phẳng lì đến tận chân trời gieo vào tâm trí chàng một nỗi buồn mênh mang , với những ý chán nản về cuộc đời ở những chốn quê hẻo lánh. |
Ánh nắng đã xuống đến giữa sân , trên những tấm khăn bàn treo ở dây thép , bóng luỹ tre rung động , Dũng nhìn thấy mấy cái sàng cau phơi trên mặt bể nước , những miếng cau lòng đỏ thắm như có ánh nắng đọng lại nhắc Dũng tưởng lại những ngày đám cưới vui vẻ và những gò má đỏ hồng của các cô dâu. |
Những giọt mưa đọng rơi từ lá này xuống lá khác lộp độp hai bên vườn. |
| Trời im gió nên khi ra khỏi chỗ hương thơm , hai người tưởng như vừa ra khỏi đám sương mù bằng hương thơm của hoa bưởi đọng lại. |
* Từ tham khảo:
- đót
- đót
- đọt
- đọt
- đọt đắng
- đô