| đong lường | đt. (đệm): Đong: Mua ít, đong lường mất ngày giờ quá. |
| đong lường | đgt. Đong nói chung: đơn vị đong lường. |
| đong lường | đgt Buôn bán các ngũ cốc: Lấy gì bổ trợ đong lường làm ăn (cd). |
| đong lường | đt. Đong, lường bằng lon, bằng đấu. // Đồ đong lường. |
| đong lường | đg. Đong nói chung. |
| Lấy gì đăng nạp nữa mà , Lấy gì công việc nước nhà cho đang , Lấy gì sưu thuế phép thường , Lấy gì bođong lường lường mà ăn ? “Nói thế là nguỵ biện. |
* Từ tham khảo:
- đòng
- đòng đành
- đòng đeo
- đòng đong
- đồ lạc xon
- đồ lề