| động đạt | đt. Thấu suốt, hiểu rõ. |
| động đạt | đgt. Động, có dấu hiệu không yên ổn nói chung: nghe động đạt bọn trộm liền bỏ chạy. |
| Thống kê trong 9 tháng đầu năm 2017 cho thấy số lượng thanh toán qua điện thoại di dđộng đạttrên 90 triệu giao dịch , với giá trị đạt trên 423.000 tỉ đồng... Dịch vụ thanh toán Samsung Pay sau hơn 2 tháng ra mắt (tháng 9 2017) đã có hơn 100.000 người dùng , 50.000 thẻ được đăng ký và hơn 50.000 giao dịch được thực hiện. |
| Như vậy tỉ lệ thuê bao 4G trong tổng số thuê bao di dđộng đạttới trên 73%. |
| BCTC cũng cho thấy , đến 31.12.2016 , tổng nguồn vốn huy dđộng đạt302.806 tỷ đồng , tăng 14 ,4% so với đầu năm. |
| Các dịch vụ viễn thông của VNPT đều đạt mức tăng trưởng tốt ; trong đó , di dđộng đạt109 ,3% ; dịch vụ băng rộng đạt 120 ,7% ; dịch vụ công nghệ thông tin đạt 106 ,7%. |
| Trong đó , nguồn vốn từ Trung ương chuyển về chiếm 93 ,8% , vốn huy dđộng đạttrên 130 tỷ đồng , chiếm gần 4 ,4%. |
| Thế giới di dđộng đạt5.076 USD/m2/năm , trong khi Trần Anh đạt hơn 11.000 USD/m2/năm và các nhà bán lẻ còn lại đạt doanh thu dưới 10.000 USD/m2/năm. |
* Từ tham khảo:
- động đất động cát
- động đậy
- động địa
- động địa kinh thiên
- động đực
- động hình