Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đông đổng
trt. X. Đổng-đổng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đông đổng
tt.
1. (Nhảy) cẫng lên, huơ tay múa chân:
nhảy đông
đổng.
2. Ông ổng:
Cái miệng đông
đổng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đông đúc
-
đông ken
-
đông lân
-
đông nghìn nghịt
-
đông nghịt
-
đông nhiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Tươi trợn tròn mắt chửi d
đông đổng
bỏ đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đông đổng
* Từ tham khảo:
- đông đúc
- đông ken
- đông lân
- đông nghìn nghịt
- đông nghịt
- đông nhiến