| đông đúc | tt. Phồn-thạnh, trù-mật, nhiều nhà-cửa phố-xá (chỉ vật bất-động): Nhà-cửa đông-đúc. |
| đông đúc | - tt. Rất đông người: Phố phường chật hẹp, người đông đúc (TrTXương). |
| đông đúc | tt. Có rất nhiều người ăn ở hoạt động trong một khu vực: Vùng dân cư đông đúc o Phố xá đông đúc. |
| đông đúc | tt Rất đông người: Phố phường chật hẹp, người đông đúc (TrTXương). |
| đông đúc | t. Có nhiều dân: Phố phường chật hẹp người đông đúc (Trần Tế Xương). |
| đông đúc | Nhiều người: Họ-hàng đông-đúc. |
| Cái đông đúc và ồn ào ấy khiến cho Tâm như lịm đi. |
| Người phố chợ thường nói đùa bác Lê về đàn con đông đúc ấy. |
| Buổi chợ họp không đông đúc như trước. |
BK Bánh đúc bẻ ba Mắm tôm quệt ngược cửa nhà tan hoang Bánh đúc làng Go Chè xanh làng Núi Tằm tơ làng Hồng Làng Vạc trồng bông buôn bông Làng Khoai cấy lúa , Chè đông đúc nồi. |
| Trước kia xóm này đông đúc có đến trăm nóc nhà. |
| Phía bến sông xa , vài cái quán tranh mái thấp cất sát dọc con nước , người đi lại lố nhố đông đúc. |
* Từ tham khảo:
- đông lân
- đông nghìn nghịt
- đông nghịt
- đông nhiến
- đông như chợ Tết
- đông như đám gà chọi