| dông dài | trt. Vòng-do, không chỗ nhắm nhứt-định: Đi dông-dài, nói dông-dài; Muốn nên phụ-đức nữ-tài, Chớ nghe những chuyện dông-dài quàng-xiên (CD). |
| dông dài | - trgt. 1. Kéo dài cuộc sống bê tha: Cảnh ăn chơi dông dài, anh không chịu được (Tô-hoài 2. Lan man và dài dòng: Nói dông dài như thế thì thuyết phục làm sao được người ta 3. Không đứng đắn: Chớ nghe miệng chúng dông dài (HgXHãn). |
| dông dài | tt. 1. Kéo dài thời gian một cách vô ích vì không có định hướng cụ thể: kể lể dông dài o nói dông dài. 2. Lông bông, lêu lổng, để thời gian vô ích quá nhiều: ăn chơi dông dài. |
| dông dài | trgt 1. Kéo dài cuộc sống bê tha: Cảnh ăn chơi dông dài, anh không chịu được (Tô-hoài} 2. Lan man và dài dòng: Nói dông dài như thế thì thuyết phục làm sao được người ta 3. Không đứng đắn: Chớ nghe miệng chúng dông dài (HgXHãn). |
| dông dài | ph. 1. Bê tha, liên miên: Chơi bời dông dài. 2. Bừa bãi, không đứng đắn: Ăn nói dông dài. |
| Bà Thân cũng như nhiều bà mẹ khác ở nhà quê , lúc gả chồng cho con chỉ tìm nơi nào có đủ " bát ăn " , không cờ bạc dông dài. |
| Những trận đòn xong , Dung lại mon men chơi với lũ trẻ , và thấy hình như cha nàng cũng chỉ cấm lấy lệ chứ không thiết gì đến , nàng lại vững tâm nhập vào bọn hạ lưu đó , suốt ngày dông dài ở ngoài chợ. |
| Nhạc gạt đi : Thôi đừng lý luận dông dài nữa. |
| Chuyện dông dài quá rồi. |
| Tấm phải làm lụng quần quật suốt ngày , luôn bị mắng chửi , đánh đập ; còn Cám được ăn chơi dông dài ngày nọ qua ngày kia. |
| Suốt ngày chạy vạy đong cho được cân mì hoặc mua cho được lạng thịt và lo hết việc cơ quan trở về đã đủ mệt rồi , cánh cán bộ nhà nước nhiều buổi tối không nghe đài cũng chỉ ngồi dông dài tán chuyện thời sự , cuộc sống uể oải cầm chừng lây ngay cả vào đám người làm nghề sáng tạo , thành thử thấy ai làm được cái gì cho ra tấm ra món cũng thấy quý. |
* Từ tham khảo:
- dông đêm
- dông địa hình
- dông ngày
- dông nhiệt
- dông tố
- dông vòi rồng