| dông tố | dt. Bão, dông to làm sập nhà, chìm thuyền v.v... // (B) Cuộc rối-loạn, xung-đột trong gia-đình: Dông-tố phũ-phàng. |
| dông tố | dt. Cơn dông có gió to; thường ví với cảnh gian nan vất vả: cơn giông tố o cuộc đời đầy giông tố. |
| dông tố | dt 1. Cơn bão có mưa to gió lớn: Nhà ọp ẹp thế này thì chống đối lại thế nào được những cơn dông tố 2. Việc xảy ra mạnh mẽ, dữ dội: Dông tố cách mạng 3. Cơn tức giận dữ dội: Nữa khi dông tố phũ phàng, thiệt riêng đấy cũng, lại càng cực đây (K). |
| dông tố | dt. Mưa gió to; ngb. sự biến-đổi dữ dội: Lỡ khi dông-tố phủ-phàng (Ng.Du) |
| dông tố | d. 1. Mưa to gió lớn. 2. Phong trào mạnh mẽ: Dông tố cách mạng. 3. Cơn tức giận dữ dội: Lỡ khi dông tố phũ phàng (K). |
| dông tố | Mưa to gió lớn: Lỡ khi dông tố phũ-phàng (K). |
* Từ tham khảo:
- dồng dộc
- dồng dỗng
- dộng
- dộng
- dộng
- dộng họng