| dồn nén | đgt. Gạt bỏ, đẩy ra ngoài vòng ý thức những cảm nghĩ, hình tượng mà nếu gợi lên thì khó chấp nhận, không thể chịu được. |
| dồn nén | đgt Có tâm trạng xu hướng về một điều trăn trở mà không dám thực hiện: Phải đấu tranh bản thân để tránh điều dồn nén. |
Ông giáo khó chịu vì cảm thấy bị lôi vào một trò trêu chọc quái ác bất ngờ , nhưng ông không giận họ vì hiểu đời sống dồn nén sinh dục bất thường của họ ở góc núi này. |
| Cả đám quân sĩ sau bao ngày dồn nén ồ lên cười đùa như ong vỡ. |
| Anh cũng yêu cô như một đại dương , nhưng tình yêu ấy là không thể , nên tất cả dồn nén trong lòng một con ốc nhỏ. |
| Ngày xưa xa lắc , khi thằng Hòa con thầy Phu dẫm lên đôi chân bé bỏng của Hà Lan , tôi đã trừng trị nó bằng một cú đánh dồn nén như vậy. |
| . Tiếng ca của con Tím nghe non nớt quá , mà tiếng đờn của ông Tư là tiếng đờn già dặn của cả một đời người sáu mươi năm tủi cực đau thương dồn nén |
| Một xã hội thu nhỏ với tất cả những buồn vui sướng khổ được dồn nén. |
* Từ tham khảo:
- dồn phách
- dồn thịt
- dồn vào chân tường
- dồn vào góc tường
- dộn
- dộn dã