Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dồn thịt
đgt.
Nén chặt thịt vào một thứ nào đó theo ý định chế biến:
dồi dồn thịt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dồn vào góc tường
-
dộn
-
dộn dã
-
dộn dịp
-
dông
-
dông
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếp đó , d
dồn thịt
vào lòng non , buộc lại thành khúc và thỉnh thoảng châm kim để khí thoát ra giữ lạp xưởng nguyên khối ngon lành , không nứt vỡ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dồn thịt
* Từ tham khảo:
- dồn vào góc tường
- dộn
- dộn dã
- dộn dịp
- dông
- dông