| dồn vào chân tường | Nh. Dồn đến chân tường. |
| Theo ông Manoylo , nếu một quốc gia bị các đối thủ ddồn vào chân tường, Triều Tiên có thể sẽ bán công nghệ tên lửa của mình. |
| Nếu như IS bị ddồn vào chân tường, những phiến quân này sẽ không dễ dàng đầu hàng như Nhật Bản đã làm năm 1945. |
| Nếu bị ddồn vào chân tường, khó có thể tránh khỏi việc IS sẽ tạo nên những làn sóng trả đũa tàn bạo. |
| Mãi đến khi bị dư luận phản ứng và ở thế bị ddồn vào chân tường, thì mới đem ra xử. |
* Từ tham khảo:
- dộn
- dộn dã
- dộn dịp
- dông
- dông
- dông bình lưu