Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồn điền sứ
Quan trông coi các đồn điền dưới thời Trần - Lê.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đồn đột
-
đồn khái
-
đồn luỹ
-
đồn rân
-
đồn thổi
-
đồn thúc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặt
đồn điền sứ
và phó sứ ở ty Khuyến nông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồn điền sứ
* Từ tham khảo:
- đồn đột
- đồn khái
- đồn luỹ
- đồn rân
- đồn thổi
- đồn thúc