| đội xếp | dt. Cảnh sát thời thực dân Pháp. |
| đội xếp | dt. Lính cảnh-sát. |
| đội xếp | Lính cảnh-sát coi việc tuần-phòng trong thành-phố. |
| Vĩnh nói : đội xếp nó phạt bây giờ. |
Một viên đội xếp đứng ngay đấy mỉm cười nói : Không , đội xếp nó không phạt đâu , nhưng nó xin mời các ông đi ngay cho. |
| Có lúc chàng nhìn đội xếp mỉm cười ngẫm nghĩ : Ai bắt làm gì một người đi ở ngoài phố , tự nhiên như không , rất lương thiện. |
Tới sở Cẩm chàng nói với người đội xếp rằng muốân gặp ngay ông Cẩm có một việc rất cần , rất quan trọng. |
| Chàng mỉm cười khi thấy người đội xếp nhìn chàng có vẻ kính cẩn và nói mời chàng vào rất lễ phép. |
Có người đội xếp tây vào trình về một việc khẩn cấp. |
* Từ tham khảo:
- đồm độp
- đốm
- đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
- đốm nâu
- đôn
- đôn