| dối dá | trt. Cách giả-giối: Làm ăn dối-dá. |
| dối dá | tt. (Làm việc gì) qua loa, không chu tất, cốt cho có: làm dối dá o Giỗ chạp không nên cúng dối dá như các anh nói. |
| dối dá | tt, trgt 1. Không thực thà: Con người dối dá 2. Không kĩ lưỡng: Làm ăn dối dá. |
| dối dá | tt. Làm không chắc-chắn, làm dối. |
| dối dá | t. Nói không thực thà, hay làm không kĩ càng: Làm ăn dối dá. |
| dối dá | (trá) Cũng như dối. |
Nàng ao ước muốn được nói hết sự thực ra rồi than thở với mẹ một vài lời để được bớt sầu khổ còn hơn phải giấu diếm và ddối dá. |
| Nhưng bao kẻ sống sót sau những cơn giông tố , mấy người sống được đúng tầm người của mình , hay lại chui lủi trốn tránh , hoặc lá mặt lá trái , dối dá qua ngàỷ Sự khinh bạc muốn gạt đi , nó cứ tìm đường quay trở lại. |
* Từ tham khảo:
- dối già
- dối già lừa trẻ
- dối như cuội
- dối trá
- dối trẻ lên ba
- dối trẻ lừa già