| đôi bên | dt. Hai bên: Đôi bên cùng có lợi. |
| đôi bên | trgt Hai phía: Mạt cưa, mướp đắng đôi bên một phường (K). |
Nhà Minh và nhà Liên , đôi bên chơi thân với nhau lắm. |
| Mọi đứa trẻ khác khi đôi bên cha mẹ đã nhận lời nhau thì chúng thường bẽn lẽn không dám đi lại vui chơi nói chuyện với nhau nữa. |
| Bà lại bàn rằng nhà đôi bên cùng nghèo , đừng bày ra lễ hỏi , lễ cưới chi cho rườm rà , chỉ cần nộp cái lệ tiền cheo như làng đã định và vào sở giá thú là đủ. |
đôi bên lại im lặng. |
| Nhưng khổ nỗi , ái tình chân thật của các cô gái Á Đông vẫn khắn khít đậm đà , nhất lại là ái tình được vun xới từ tình bạn lúc đôi bên còn thơ ấu. |
| Vì thế , tình yêu đó đã xiết chặt đôi bên , khiến hai người như một. |
* Từ tham khảo:
- đôi chối
- đôi chút
- đôi co
- đôi co mách lẻo
- đôi đoạn tơ vò
- đôi gáo một chĩnh