| độc thoại | đgt. Nói một mình, tự mình nói với mình mà không có người đối thoại: đoạn độc thoại trong vở kịch. |
| độc thoại | đgt (H. độc: một mình; thoại: nói chuyện) Nói diễn viên trên sân khấu chỉ nói một mình: Vai hề ấy độc thoại mà cả rạp cười ồ. |
| Cô tiếp tục cuộc độc thoại trong bóng tối : Phải. |
–Sao anh nhớ em nhiều thế? Anh độc thoại với cô trong quán cà phê. |
| Sau một lúc độc thoại , cuối cùng tôi cũng khiến Chanira mỉm cười và bắt đầu nói chuyện. |
| Trò chuyện bấy giờ , trong hoàn cảnh gặp người tri kỷ , thật chả khác chi độc thoại. |
| Chắc chắn đó không phải là người của những cuộc đối thoại say sưa ! Mà trước tiên , đó càng không phải là người của những ý tưởng nồng nhiệt , nói ra có thể làm đảo lộn đầu óc , hoặc gây ấn tượng thật đậm với những người chung quanh ! Thành thử ngay khi Tế Hanh ngồi giữa đám đông , người ta vẫn thấy ở ông nhu cầu trao đổi trò chuyện một hai câu với một người nào đó thật ra là một biến tướng của nhu cầu độc thoại , kết quả sự đắm chìm triền miên của ông vào bản thân mình ngay giữa cuộc sống hàng ngày. |
Thì ra là như thế? Thi Hoài trầm ngâm nhả khói thuốc nói như một lời độc thoại Biết đâu cô ấy lại là con của một vị Cộng sản gốc? Hoá ra ở đời , không có gì là không được bắt nguồn tù một gốc nguồn sâu xa cả… Anh nói cái gì là thở Lân hỏi to. |
* Từ tham khảo:
- độc thư thốn khẩu
- độc tị
- độc tính
- độc tố
- độc tôn
- độc vận