| độc tôn | tt. Riêng mình được tất-cả tôn-sùng: Đời Lý là thời-kỳ độc-tôn của Phật-giáo. |
| độc tôn | tt. Riêng một mình được tôn sùng: tư tưởng độc tôn của nho giáo. |
| độc tôn | tt (H. độc: một mình; tôn: kính trọng) Riêng được quí trọng: Hà-nội giữ địa vị độc tôn ở Việt-nam. |
| độc tôn | t. Chỉ riêng một mình được tôn sùng: Chế độ độc tôn nho học. |
| * ** Trong gánh thuốc , ngoài người vợ trẻ chiếm dđộc tônộc tôn trong sự ưu ái của thầy , thì Lãm là người được Sơn Nam dành cho một tình cảm đặc biệt hơn cả. |
| Ga tàu lửa và đoạn đường Quốc lộ trước mặt ga kéo vào cho đến quá cầu Lai Phước là khu vực độc tôn của đảng "Hận đời". |
| Trong lịch sử khai thác và thực thi chủ quyền ở hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa , triều Nguyễn đã khẳng định được vị thế dđộc tônvà mang lại hiệu quả to lớn cho đất nước trong một thời gian dài. |
| Là thị phần báo chí ngày càng chia nhỏ , không còn đơn vị nào giữ thế đđộc tônhư trước đây. |
| Khi nói tới Đài Tiếng nói việt nam , người ta hay nói tới các chương trình nằm lòng trong nhiều thế hệ như Tiếng thơ , Đọc truyện đêm khuya , Sân khấu truyền thanh , Chuyện kể đại đội ,... Ở thời kỳ chưa có truyền hình , báo in rất ít , phát thanh gần như dđộc tôn, những giọng đọc vàng của VOV như Tuyết Mai , Kim Cúc , Kiên Cường , Hoàng Yến... đã chắp cánh cho biết bao trang viết , trở thành món ăn tinh thần quen thuộc với nhiều thế hệ thính giả , thậm chí , có những chương trình tồn tại cùng VOV suốt 60 năm. |
| Chính sức tiêu thụ lớn này đã khiến các hãng thời trang chần chừ tham gia vào thương mại điện tử và mong muốn duy trì sự dđộc tôntrong hoạt động phân phối sản phẩm. |
* Từ tham khảo:
- đôi
- đôi
- đôi
- đôi ba
- đôi bên
- đôi bọng