| doanh hoàn | dt. Cả thế giới nói chung. |
| doanh hoàn | dt (H. doanh: biển lớn; hoàn: cảnh địa lớn lao) Thế giới; Địa cầu: Doanh hoàn là cuộc đua chen (Tản-đà). |
| doanh hoàn | d. Từ cũ chỉ địa cầu. |
| doanh hoàn | Nói chung cả thế-giới. |
| Đại bản ddoanh hoànlương của gia đình nữ tướng cướp Tám Lũy là ngôi nhà nằm yên bình sau rặng dừa , kề lưng vào một nhánh sông Đồng Nai chảy qua ấp Bến Đình của xã Phú Đông , huyện Nhơn Trạch , Đồng Nai. |
| Cuối cùng , đám mây có thể cho phép các mô hình kinh ddoanh hoàntoàn mới , bao gồm tất cả các loại mô hình dịch vụ trả tiền theo khối lượng sử dụng. |
| Đó là một kiểu kinh ddoanh hoàntoàn dựa vào lợi thế độc quyền và không kinh tế thị trường không thế giới phẳng một chút nào. |
| Hỗ trợ chủ tịch phường , ông Trưởng phòng Kinh tế quận thừa ủy quyền Chủ tịch UBND Thủ Đức gửi thông báo cho bà , ghi rõ : Căn cứ công văn của UBND phường Trường Thọ về việc ngưng cho thuê mặt bằng đối với bà Lan ; UBND quận Thủ Đức xét thấy hộ Nguyễn Thị Lan hiện không còn quyền sử dụng mặt bằng đối với địa điểm kinh doanh theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số Do đó , đề nghị hộ kinh ddoanh hoàntrả giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về UBND quận Thủ Đức ( !?). |
| Ông Jeffrey Katzenberg , Giám đốc điều hành hãng phim DreamWorks từng nhìn nhận : "Cách đây 20 năm , phần lớn phim hoạt hình chỉ hướng đến trẻ em nhưng giờ đây nó trở thành công cụ để kinh ddoanh hoànhảo. |
* Từ tham khảo:
- doanh lợi
- doanh lợi
- doanh lợi ngoại thương
- doanh mãn
- doanh nghiệp
- doanh sinh