| đoảng vị | tt. Rất đoảng, không được việc gì: Tính tình đoảng vị. |
| đoảng vị | tt Chẳng được việc gì: Anh chàng ấy đoảng vị lắm, không làm được việc này đâu. |
| đoảng vị | t. Nhạt nhẽo, không có vị. |
| Cái lý gì mà một nắm bánh phở dẻo quẹo như thế lại cho hòa hợp với một thứ thịt ăn cứng đờ đờ , mà lại nhạt , mà lại đoảng vị , không thể nào "sánh đôi" được với cái nước dùng để làm thành một "đại thể" nhịp nhàng? Có một số người thạo phở cũng nghĩ như Tráng vậy. |
| Mà cái cô này đến đoảng vị , hết thuốc truyền rồi sao không gọỉ". |
* Từ tham khảo:
- đoạt
- đoạt huyết
- đoạt thực phong
- đoạt tinh
- đoạt vị
- đóc giọng