| đoạt | đt. Lấy ngang, cướp giựt: Chiếm-đoạt, sang-đoạt, đoạt của // (R) Giành được (cách hợp-pháp): Đoạt giải, đoạt mục-đích // Quyết-định: Định-đoạt. |
| đoạt | - đg. Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác. Đoạt chức vô địch. Đoạt lấy chính quyền. Vũ khí đoạt được của địch. |
| đoạt | I. đgt 1. Chiếm, lấy cho được: đoạt chức vô địch o đoạt chính quyền. II. Quyết định: định đoạt. |
| đoạt | đgt 1. Cướp lấy bằng một thủ đoạn nào: Địa chủ đoạt ruộng của nông dân 2. Chiếm được phần thắng: Đội bóng đoạt giải vô địch. |
| đoạt | đt. Cướp, chiếm: Đoạt tiền đoạt của. |
| đoạt | đg. 1. Cướp lấy bằng thủ đoạn: Địa chủ đoạt ruộng của nông dân. 2. Chiếm được phần thắng: Đoạt giải vô địch. |
| đoạt | Cướp, chiếm của người: Đoạt gia-tài. Văn-liệu: Đoạt nhân thủ tử, sự này có không! (Trê-cóc). Quyết rằng đoạt giáp tranh tiêu (Ph. H). |
| Cái tính nhu nhược , sự không tự chủ được lòng mình bỗng theo tình yêu uỷ mị mà đến chiếm đoạt hết tâm hồn chàng. |
Rồi vì thói quen , cũng như thói quen đã đem lại cho ta những nết xấu khác , sự giả dối dần dần chiếm đoạt linh hồn Tuyết , như cỏ tranh mọc rất mau trong thửa ruộng bỏ hoang. |
Liên chưa trông thấy nhà cô đầu bao giờ , song nàng tưởng tượng ra một cảnh lộng lẫy nguy nga đầy vàng bạc gấm vóc với những trang thiếu nữ diễm lệ lẳng lơ , do trời sinh ra với mục đích cướp đoạt trái tim của những người thật thà hiền hậu như chồng nàng. |
| Nàng có ngờ đâu đã chiếm đoạt nàng đến nỗi sau gần sáu năm nay những cảm giác vui buồn , bỗng vì một câu chuyện không đâu lại làm rung động được lòng nàng... Rồi nàng cảm thấy sự sống lạnh lẽo , tẻ ngắt , tuy bên mình nàng luôn luôn có con và em , những người mà nàng thương yêu trong cùng tận linh hồn. |
| Hạnh phúc như bao bọc , như âu yếu hai tâm hồn khoáng đoạt , đã siêu thoát ra ngoài vòng tư tưởng nặng nề , u ám. |
| Song cái sản nghiệp ấy đã hoàn toàn bị người dì ghẻ gian ngoan chiếm đoạt. |
* Từ tham khảo:
- đoạt thực phong
- đoạt tinh
- đoạt vị
- đóc giọng
- đọc
- đọc đàng cho mọi ăn trộm trâu