| đoản thiên | dt. Bài văn ngắn: Đoản-thiên tiểu-thuyết. |
| đoản thiên | dt. Bài văn hoặc tiểu thuyết ngắn. |
| đoản thiên | tt (H. thiên: bài văn) Nói những tiểu thuyết ngắn: Hồi đó, ông nổi tiếng về những đoản thiên tiểu thuyết đăng trên báo chí. |
| đoản thiên | dt. Thể văn ngắn. // Đoản-thiên tiểu-thuyết, truyện ngắn. |
| đoản thiên | Thể văn bài ngắn: Đoản-thiên tiểu-thuyết. |
| Sự nghiệp thi ca của ông trải dài suốt cả cuộc đời , có cả thơ chữ Hán và thơ tiếng Việt (chữ Nôm) , có cả Đường thi và lục bát dân tộc , cả thơ trường thiên và dđoản thiên. |
* Từ tham khảo:
- đoản văn
- đoán
- đoán chừng
- đoán định
- đoán già đoán non
- đoán non đoán già