| đoàn trưởng | Nh. Trưởng đoàn. |
| đoàn trưởng | dt (H. đoàn: tổ chức người cùng hoạt động; trưởng: người đứng đầu) Người chỉ huy một đoàn quân hay đứng đầu một đoàn đại biểu: Đoàn đại biểu cử đoàn trưởng phát biểu ý kiến. |
| đoàn trưởng | dt. Người cầm đầu một đoàn quân. |
| đoàn trưởng | d. 1. Người chỉ huy một đoàn trong quân đội. 2. Người đứng đầu một đoàn đại biểu. |
| Hương có ông chú ruột là trung đoàn trưởng trung đoàn này. |
| Trung đoàn trưởng phải chiều chúng tôi. |
| Em sẽ xin phép đoàn trưởng. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh và trung đoàn trưởng ở ngôi nhà mái bằng trên đỉnh đồi. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
| Tiểu đoàn trưởng đứng đợi dưới một gốc tre. |
* Từ tham khảo:
- đoàn viên
- đoàn viên
- đoản
- đoản ảnh thương tâm
- đoản binh
- đoản bình