| đoản mạch | đgt. Nối, đấu tắt hai điểm có điện thế khác nhau của một mạch điện bằng một đoạn dây dẫn có điện trở nhỏ, làm cho dòng điện qua dây có điện trở lớn. |
| đoản mạch | dt. Mạch đập ngắn, không suốt được cả bộ mạch (bộ quan ở giữa thì rõ, bộ thốn ở trên hoặc bộ xích ở dưới thì không khắp hết), là triệu chứng của bệnh về khí như khí uất và trệ (khi mạch có lực), khí lá lách và khí phổi bị yếu (khi mạch không có lực), theo đông y. |
| đoản mạch | (lí) dt (H. mạch: dòng chảy) Hiện tượng vật lí trong đó xảy ra tình trạng hai điểm có điện thế khác nhau liên thông với nhau qua một điện trở có giá trị gần với không (còn gọi là ngắn mạch): Hiện tượng đoản mạch có thể gây ra hoả hoạn. |
| đoản mạch | (lí) d. Hiện tượng sinh ra do sự tiếp xúc bất ngờ của hai dây dẫn có điện thế khác nhau. |
| Khí hydro do pin bị dđoản mạchgây ra vụ nổ tàu ngầm Argentina. |
| Ngày 28/11 , phát ngôn viên Hải quân Argentina Enrique Balbi cho biết pin của tàu ngầm Argentina bị dđoản mạch10 giờ trước khi mất tích và sự cố chập điện một ắc quy đã gây cháy , tạo nên khí hydro và đây chính là nguyên nhân của vụ nổ. |
| Trước đó , chỉ huy tàu ARA San Juan đã báo cáo về sự cố chập điện do nước biển tràn vào hệ thống thông hơi , dẫn tới sự cố dđoản mạchở một ắc quy và gây cháy. |
| Hiện tượng quá dòng xảy ra khi cường độ vượt quá cường độ định mức , thí dụ trong các trường hợp dđoản mạch(chập điện) , sét đánh , hay cộng hưởng tự cảm (đối với các khí cụ dây quấn). |
* Từ tham khảo:
- đoản ngữ
- đoản thán trường hu
- đoản thích
- đoản thích
- đoản thiên
- đoản trình