| đoản mệnh | đgt. Chết non, chết yểu: tướng đoản mệnh. |
| đoản mệnh | đgt (H. mệnh: cuộc sống) Chết non: Ai ngờ người như thế mà đoản mệnh. |
| đoản mệnh | dt. Số mạng ngắn, chết sớm. |
| đoản mệnh | đg. Chết non. |
| đoản mệnh | Ngắn số, nói người chết non. |
Không đúng saỏ Khi bên nhau cũng đâu có nghĩa là gần? Thì xa xôi , cách trở có là gì khi họ luôn nghĩ về nhaủ Và chị chợt thèm được như vợ anh , người phụ nữ đoản mệnh ấy. |
| Tử trận Bị xử chém Bệnh tật Tự tử Nguyễn Hiền là nhân tài hiếm có nhưng tiếc là ông lại dđoản mệnh. |
| Nhưng có điều khá bất ngờ , thời Đông Hán trái ngược với tỷ lệ hoàng đế dđoản mệnhthì mẫu hậu hoặc hoàng hậu của các hoàng đế đó lại rất trường thọ. |
| Lấy nàng ấy sẽ dđoản mệnh, đoản mệnh ta cũng chấp nhận. |
| Jonghyun là cái tên tiếp theo trong danh sách của Câu lạc bộ mãi mãi tuổi 27 , tên tiếng Anh là Forever 27 Club , nơi tưởng niệm những nghệ sĩ tài hoa nhưng dđoản mệnh, ra đi ở tuổi 27. |
| Một số người khác biết ông là thân sinh của nhà thơ tài hoa mà dđoản mệnhNguyễn Nhược Pháp (1914 1938) , chỉ (cần) một bài Em đi chùa Hương là nổi tiếng... Những người trong giới nghiên cứu lịch sử , báo chí thì biết Nguyễn Văn Vĩnh là một trong những người VN đầu tiên viết báo quốc ngữ với gia tài đồ sộ với hàng ngàn bài báo. |
* Từ tham khảo:
- đoản thán trường hu
- đoản thích
- đoản thích
- đoản thiên
- đoản trình
- đoản văn