| đoản kiếm | dt. Gươm vắn: Bọc đoản-kiếm theo mình // (thực) Loại cây nhỏ, cao lối 50, 60 cm., lá kép đơn hai hàng trên một cộng dài, ít lông, hoa đỏ sặm, rễ có tính khai-vị và điều-kinh (Tephrosia purpurea). |
| đoản kiếm | - dt. Gươm ngắn: thanh đoản kiếm. |
| đoản kiếm | dt. Gươm ngắn: thanh đoản kiếm. |
| đoản kiếm | dt (H. kiếm: gươm) Gươm ngắn: Tay tướng quân cầm một đoản kiếm. |
| đoản kiếm | dt. Cây kiếm ngắn. |
| đoản kiếm | d. Gươm ngắn. |
Vâng , nếu đánh gần thì chỉ cần côn và đoản kiếm. |
| Thiếp còn sống làm chi , liệu cái thân này còn được hưởng mấy ngày lạc thú? Lý lẽ người để ở chốn nàỏ Vừa gào khóc Thị Huệ vừa lao tới chộp lấy thanh đoản kiếm trên mặt bàn. |
| Ngôi mộ chính ở Nghĩa trủng Hòa Vang (ghi trên bia : Tiền triều đại tướng quý công mộ) tương truyền khi dời về đây có cả dđoản kiếmlẫn áo mão là nơi yên nghỉ của danh tướng nàỏ |
* Từ tham khảo:
- đoản mạch
- đoản mệnh
- đoản ngữ
- đoản thán trường hu
- đoản thích
- đoản thích