| đoan nghiêm | tt. Nghiêm-nghị đứng-đắn. |
| đoan nghiêm | tt. Đứng đắn, nghiêm túc. |
| đoan nghiêm | tt. Nghiêm-trang: Dáng bộ đoan-nghiêm. |
| đoan nghiêm | Ngay-ngắn, nghiêm-trang: Trông người có vẻ đoan-nghiêm. |
| Đáng chú ý là trước đó , Bộ trưởng Kinh tế và Công nghệ Đức , Sigmar Gabriel cũng từng coi việc tỷ phú Donald Trump lên nắm quyền ở Hoa Kỳ là hệ quả của một xu thế "cực dđoan nghiêmtrọng trong lòng xã hội Mỹ". |
* Từ tham khảo:
- đoan ngũ
- đoan trang
- đoan trinh
- đoan từ
- đoàn
- đoàn