| đổ xuống sông xuống biển | Vô tích sự, chẳng đem lại kết quả, lợi ích gì. |
| đổ xuống sông xuống biển | ng ý nói ra một điều không hay mà mong sẽ không xảy đến: Nói đổ xuống sông xuống biển, đi máy bay chỉ sợ nó rơi. |
| đổ xuống sông xuống biển |
|
| Dân lập trình có câu không được dấu ngu , vì làm sai từ đầu thì mọi công sức đều dđổ xuống sông xuống biển, một người làm sai ảnh hưởng cả đội , đâu có chừa một ai. |
* Từ tham khảo:
- đỗ
- đỗ
- đỗ
- đỗ đạt
- đỗ quyên
- đỗ quyên