| đỏ gay | tt. Thật đỏ, màu đỏ da mặt: Say rượu mặt đỏ gay; Hớn-vương ăn ớt mặt đỏ gay. |
| đỏ gay | tt. Đỏ khắp mặt mũi, do bị kích thích cao độ (như uống rượu, tức giận: Mặt đỏ gay vì tức giận. |
| đỏ gay | tt Nói mặt người đỏ lên vì uống rượu: Mới uống có một cốc mà mặt đã đỏ gay; Trời say mặt cũng đỏ gay, ai cười? (Tản-đà). |
| đỏ gay | t. Cg. Đỏ gay đỏ gắt. Nói mặt người đỏ lên vì uống rượu hay đi nắng. |
| Hai má dđỏ gay, nàng kéo chiếc nón che mặt. |
| Những khi nhà có việc , ngày giỗ ngày tết , một mình nàng , con dâu trưởng , phải cáng đáng mọi việc ; đầu tóc đầy tro bụi , mặt mày nhem nhuốc , mình mặc chiếc áo vá và chiếc váy đụp không bao giờ giặt , Bìm hết ngồi trước bếp lửa nóng vần cơm , lại chạy bưng các món ăn hầu những bô lão đến uống rượu , mắt đỏ gay. |
| Lúc tan tiệc tôi thấy mặt anh Minh đỏ gay nên định giữ anh ở lại ngủ đợi đến mai sớm hẵng về. |
| Mặt anh đỏ gay , hai mắt sáng lên một cách khác thường. |
| Robinson hùng hổ bước vào phòng , mặt đỏ gay. |
| Tên Mỹ nào cũng đeo kính đen lớn , mặt đỏ gay. |
* Từ tham khảo:
- đỏ hoe
- đỏ hoen hoét
- đỏ hoét
- đỏ hon hỏn
- đỏ hỏn
- đỏ kè