| đó nằm | dt. Dụng cụ đánh bắt cá giống như lờ nhưng nan to hơn và dài hơn, thường được đặt nơi dòng nước chảy mạnh. |
| Trong Dư địa chí , Nguyễn Trãi viết năm 1435 thì đã có phố Đường Nhân (phố của người Hoa nay tương ứng với phố Hàng Ngang) bán áo diệp , tức là phố này khi đó nằm ven đê. |
| Nhưng ngoại san biết nó vô đó nằm khóc , vòng tay trìu mến đó , có bao giờ chị Diệu dành cho nó? Câu chuyện làm chị Diệu đau lòng. |
| Nhưng vì tất cả những chuyện đó nằm ngoài khả năng của một đứa trẻ như tôi , trừ khả năng nhận biết , nên tôi chăng quan tâm đến chúng nhiều hơn chuyện đá dế của tôi. |
| Nhưng đoạn đường đó nằm cạnh một bãi tha ma ; trong đó có ngôi mộ của một người bị tàu chẹt chết cách đây hai năm. |
| Chỉ biết là vô Quảng Trị thì chỗ dđó nằmở hướng đông , hướng từ sông Vĩnh Định , từ thôn Đức La đi lên. |
| Đối với dịch vụ xuất khẩu , khái niệm tiêu dùng ngoài Việt Nam được chia theo các nhóm sau : dịch vụ trực tiếp cho tài sản là bất động sản mà bất động sản dđó nằmngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam ; Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải và phương tiện được sử dụng ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam ; Dịch vụ được thực hiện trực tiếp liên quan đến hàng hóa được lưu giữ , trưng bày hoặc lưu thông ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam hoặc tại khu phi thuế quan (bao gồm khu cách ly) ; Dịch vụ được thực hiện ngoài lãnh thổ ; Dịch vụ cung cấp bằng phương tiện điện tử. |
* Từ tham khảo:
- đó rách ngáng chỗ
- đọ
- đọ sức đua tài
- đoá
- đoạ
- đoạ dược