| dịt | đgt. Rịt: dịt thuốc vào vết thương. |
| Bác đặt người bị thương xuống chiếu rồi ra đi sau khi dặn : Bây giờ , bác lấy lá lốt mà dịt cho nó cầm máu. |
| /div> Bính tỉnh hẳn , nằm thẳng , răng cắn chặt môi , cố im lặng để Hai Sơn dịt chỗ đau. |
| Dằng dịt nhớ nhung ử Giận dỗi hẹn hò ử… Nay gốc cây này , mai gốc cây khác rồi thề thốt trọn đời trọn kiếp ử Già rồi , mệt rồi , còn bày vẽ cái chuyện trai tơ gái tơ ấy ra dơ lắm , mất thời giờ lắm. |
| Hồi còn cương vị Bí thư Tỉnh ủy hay khi đã nghỉ hưu , có dằng ddịtcác mối quan hệ nhưng ông Kim Ngọc không lót ổ cũng như gây dựng cho người con nào. |
* Từ tham khảo:
- dìu dắt
- dìu dặt
- dìu dịu
- díu
- dịu
- dịu dàng