| dìu | đt. Đỡ đi, dắt đi: Nghiêng mình cõng chúa tay dìu mẫu-thân (CD). |
| dìu | tt. Dịu, không xằng, không gắt. |
| dìu | - đg. 1 Giúp cho vận động di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi. Dìu người ốm về phòng. Dìu bạn bơi vào bờ. Canô dìu thuyền ngược dòng sông. 2 (id.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình. Thợ cũ dìu thợ mới. |
| dìu | đgt. 1. Cho dựa vào mình để di chuyển tới nơi nào: dìu vào phòng o Hai chiếc ca nô dìu nhau vào bờ 2. Giúp cho tiến lên, cho theo kịp với mình: Các bạn học sinh giỏi dìu các bạn học kém để cùng nhau tiến bộ. |
| dìu | đgt Đỡ người ta để đưa đi: Người lành dìu và cáng người bị thương (NgĐThi). |
| dìu | đt. Giúp, đưa kéo nhau đi: Dìu người bịnh lên xe hơi. |
| dìu | đg. Đỡ để đưa đi: Dìu người ốm nặng vào bệnh viện. |
| dìu | Dắt, lôi kéo nhau đi: Hai con bạc dìu nhau vào sòng. Văn-liệu: Đôi ta như rắn liu điu, Nước chảy mặc nước, ta dìu lấy nhau. |
| Nắng nhạt lan rải trên khu vườn ; ánh sáng dìu dịu như chiếu qua miếng kính ráp. |
Mùi thấy đã đến trước một hiệu Cao lầu mà Trương vẫn dìu nàng đi thẳng. |
Trương nắm mạnh lấy hai tay Nhan , mắt Nhan lúc đó chàng nhìn lại thấy đẹp khác thường ; chàng cố dìu lòng để cho vẻ đẹp của hai con mắt Nhan quyến rũ chàng , làm chàng mê đắm và nói với Nhan âu yếm : Em không biết anh yêu em đến bực nào. |
Thấy trong lòng dìu dịu , Dũng toan cho tay vào túi lấy một điếu thuốc hút , mới sực nhớ ra đã ba hôm nay hết thuốc mà chưa có tiền mua. |
| Nàng vẫn tự hỏi : Cái gì bắt ta phải đau đớn , khổ nhục mãi mãi ? Cái cớ hy sinh để được vừa lòng mẹ trước kia bây giờ không đủ sức mạnh để dìu dắt nàng nữa. |
Chàng nhìn Hà và thấy trong lòng dìu dịu , nảy ra một ý muốn thương mến mơ màng. |
* Từ tham khảo:
- dìu dặt
- dìu dịu
- díu
- dịu
- dịu dàng
- dịu dàng con gái, nết na học trò