| định tâm | đt. Nh. Định bụng // tt. Yên-ổn trong lòng: Phải được định-tâm mới nghiên-cứu được. |
| định tâm | đgt. 1. Có ý định thầm kín ở trong lòng: định tâm làm việc để giúp bạn bè. |
| định tâm | đgt. Xác định vị trí của điểm tâm trong hình tròn, hình vuông... |
| định tâm | đgt (H. định: quyết làm; tâm: lòng) Rắp làm một việc gì: Định tâm rút tiền tiết kiệm để đi du lịch. |
| định tâm | đt. 1. Nht. Định bụng. 2. Làm yên tâm-trí. |
| định tâm | đg. Dụng ý làm việc gì. |
| định tâm | Định bụng: Định-tâm làm việc gì. |
Trác đã hiểu rằng mợ phán vẫn bực tức về tội nàng về thăm nhà lâu quá , nên dđịnh tâmsẽ cố hết sức dọn dẹp cẩn thận hơn hẳn mọi ngày trong vài bữa để mợ phán đủ thì giờ quên đi. |
| Tôi định tâm mới nhớ ra rằng đó là cầu N. |
Trương nghĩ đến nỗi vui sướng hôm ngồi với Quang khi định tâm không cần gì cả và cái cảm tưởng được như một con chim xổ lồng nhẹ nhàng trong sự tự do không bờ bến. |
| Sao mình lại định tâm làm hại đến đời Thu. |
Hụt vào một lần , Thu vẫn định tâm là sẽ trở lại , trước khi lại , nàng viết cho Trương một bức thư. |
| Trương nghĩ nếu rỏ nước ngay vào câu này một cách rõ ràng quá Thu tinh ý tất cả sẽ cho chàng đã định tâm , đây không phải nước mắt mà chỉ là nước lã hay nước bọt. |
* Từ tham khảo:
- định thống
- định thức
- định tinh
- định tỉnh thần hôn
- định tính
- định trị