| định lệ | dt. Lệ thường đã có sẵn, thể-lệ đã định sẵn: Khó thoát định-lệ. |
| định lệ | dt. Lề lối đã được hình thành sẵn, khó thay đổi. |
| định lệ | dt (H. định: ấn định; lệ: lề thói) Lề thói không thay đổi: Nền văn hoá tất cả các nước xưa nay đều nằm trong định lệ đó (ĐgThMai). |
| định lệ | dt. Cái lệ đã định, không biến đổi được. |
| định lệ | d. Quy ước quen dùng và không thay đổi. |
| Mùa xuân , định lệ các vương hầu vào chầu. |
| Mùa xuân , tháng giêng , định lệ cấp lương bổng cho các quan văn võ trong ngoài và các quan ở cung điện , năng miếu , chia tiền thuế , ban cấp theo thứ bậc. |
Mùa thu , tháng 8 , chọn các nho sinh đã thi đỗ vào chầu , sau làm định lệ. |
Mùa thu , tháng 7 , định lệ thi tiến sĩ , cứ bảy năm một khoa. |
Nhà Minh định lệ mỗi năm cống các nho học , sinh viên saung vào Quốc tử giám ; Nhà phủ học mỗi năm hai tên , nhà châu học hai năm năm tên , nhà huyên học mỗi năm một tên. |
* Từ tham khảo:
- định lí đảo
- định lí phản
- định kí phản nhau
- định liệu
- định luật
- định luật bảo toàn