| định liệu | đt. C/g. Liệu-định, lo-liệu, tính-toán: Biết định-liệu sao bây-giờ? |
| định liệu | đgt. Tính toán, suy nghĩ để định ra trước cách giải quyết: tuỳ tình hình mà định liệu. |
| định liệu | đgt Tính toán xem nên tiến hành thế nào hoặc bao giờ: Việc tổ chức lễ mừng thọ cho bố do các con định liệu. |
| định liệu | đt. Tính toán, lo liệu. |
| định liệu | đg. Tính toán xếp đặt trước. |
| định liệu | Lo-liệu trước. |
| Chàng giật mình : Hay có lẽ Thu thấy mình khóc lúc ban đêm ? Chàng cúi mặt , mặc cho Hợp định liệu ăn sáng. |
Khương chỉ mong vợ bỏ hẳn mình , vì có thế , chàng mới có can đảm định liệu lại đời chàng. |
| Tôi chưa kịp định liệu việc gì. |
| Huy giật mình buồn rầu nghĩ tới thời gian hiện tại , dịu dàng bảo chị : Thôi , tuỳ chị tự ý định liệu. |
| Ông Hàn cười bảo vợ : Tôi đã định liệu đâu đấy cả rồi , bà cứ để mặc tôi. |
| Bác là trưởng họ tuỳ bác định liệu. |
* Từ tham khảo:
- định luật bảo toàn
- định luật bào toàn công
- định luật bảo toàn khối lượng
- định luật bảo toàn và biến hoá năng lượng
- định luật vạn vật hấp dẫn
- định lượng