| diệu vợi | tt. Tít-mù, xa lắm: Đường xa diệu-vợi. |
| diệu vợi | - tt. 1. Xa xôi, cách trở: đường sá diệu vợi. 2. Khó khăn, phức tạp: Công việc diệu vợi quá. |
| diệu vợi | tt. 1. Xa xôi, cách trở: đường sá diệu vợi. 2. Khó khăn, phức tạp: Công việc diệu vợi quá. |
| diệu vợi | tt Phiền phúc; Khó khăn; Không dễ dàng tiếp được: Tin Kinh, diệu vợi tin nhà (HT). |
| diệu vợi | tt. Xa-xôi, khó khăn: Đường đi diệu-vợi, cách sông, trở đò (C.d) |
| diệu vợi | t. Phiền phức khó khăn: Đường sá rất diệu vợi; Việc làm diệu vợi. |
| diệu vợi | Xa-xôi, khó-khăn: Đường xá diệu-vợi. |
Canh đã tàn , dặm đàng diệu vợi Giã anh ở lại , đừng đợi đừng chờ Mà chớ nghi ngờ , dật dờ thương nhớ Cái duyên anh đã lỡ , cái nợ anh đã mòn Như trăng kia đã khuyết , khó biết sao tròn Mặt tuy cách mặt , em vẫn còn thương anh. |
Tôi ngẫm lại trước kia đường sá còn diệu vợi , một người ở Nghệ ra thăm Hà Nội muốn đem ít cốm Vòng về làm quà cho bà con , thực quả là vất vả. |
| Theo thói quen ở bãi , vả lại , đường sá đi lại diệu vợi , mọi nhà trong cù lao không mấy ai ra ngoài , không ai nghe biết tin tức mọi nơi. |
| Cũng mang trên mình cái mác dân Sài Gòn , nhưng Thiềng Liềng vẫn cứ xa diệu vợi với ánh đèn xanh đỏ chập cheng trên phố. |
| Về nơi ta bắt đầu với một tình yêu trong sáng diệu vợi của những buổi chiều đẫm trong hoa cỏ may , đẫm trong mồ hôi và cả nước mắt một thời thơ dại. |
* Từ tham khảo:
- dìm trong biển lửa
- dìm trong biển máu
- dím
- din
- dĩn
- dinh