| điều ước | dt. Hiệp-ước giữa hai hay nhiều nước ký-kết nhau. |
| điều ước | dt. Văn bản ngoại giao ghi những cam kết về các vấn đề kinh tế, chính trị... do hai hay nhiều nước kí kết. |
| điều ước | dt (H. điều: từng khoản; ước: hẹn nhau) Văn kiện ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết để cùng thi hành những điều đã thoả thuận: Điều ước bất xâm phạm. |
| điều ước | dt. Các điều khoản hai bên giao-ước với nhau. |
| điều ước | d. Văn kiện ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết để thoả thuận cùng làm việc gì. |
| điều ước | Các khoản trong tờ giao kèo: Điều-ước của hai nước. |
| Liên đã nghĩ về ước mơ của mình để trong đêm giao thừa khi tiếng chuông nhà thờ điểm thời khắc thiêng liêng nhất Liên sẽ cầu Chúa ban cho mình điều ước. |
| Về thăm cụ lần ấy , nhân lúc vui chuyện , tôi hỏi : Nếu bây giờ có được một điều ước cho bản thân mình , cụ sẽ ước điều gì ạ? Cụ Huê lặng đi một lúc lâu , vẻ như hơi bất ngờ trước câu hỏi của tôi. |
| Xin cụ cứ nói với cháu cái điều ước mà cụ thích. |
Tôi nhanh nhảu : Cháu đây ! Cụ có nhận ra cháu không? Cháu đã đem điều ước về cho cụ đây ạ. |
| Tại phiên họp Chính phủ ngày 2/2 , Thủ tướng cũng giao cho Văn phòng Chính phủ cùng các bộ ngành , chúng ta hết sức xem xét để làm sao bảo đảm yêu cầu của Chính phủ , đó là bảo đảm sản xuất trong nước , nhưng vẫn phải bảo đảm thực hiện dđiều ướcquốc tế mà chúng ta đã cam kết. |
| Việc thể chế hóa này cần bảo đảm được các nội dung : Một là , bảo đảm lợi ích quốc gia trong quá trình hội nhập quốc tế , đồng thời tôn trọng các dđiều ướcquốc tế về sở hữu trí tuệ mà Việt Nam đã và sẽ tham gia. |
* Từ tham khảo:
- điểu
- điểu lận cung tàng
- điểu thú
- điếu
- điếu
- điếu