| điều trần | đt. Trần-tố, bày-tỏ từng điểm: Điều-trần lợi hại // dt. Bản văn vạch rõ từng việc: Bản điều-trần của Nguyễn-trường-Tộ, bản điều-trần của Phan Tây-hồ. |
| điều trần | đgt. 1. Trình lên vua hoặc người đứng đầu nhà nước bản hiến kế hoặc ý kiến hay được viết thành từng điểm, mục rõ ràng, về những vấn đề lớn đối với đất nước. 2. Trình bày trước cơ quan đại diện nhà nước vấn đề mình chịu trách nhiệm với mục đích giải thích làm rõ...: Bộ trưởng tài chính điều trần trước quốc hội. |
| điều trần | đgt (H. điều: từng việc; trần: bày ra) Bày tỏ công việc phải làm theo từng khoản: Điều trần kế hoạch thực hiện một chủ trương dt Bản trình bày ý kiến đưa lên nhà cầm quyền: Những bản điều trần của tiên sinh Nguyễn Trường Tộ có chữ vua Tự-đức châu phê. |
| điều trần | đt. Bày tỏ từng điều. // Bản điều-trần. |
| điều trần | 1. đg. Bày tỏ công việc phải làm theo từng điều, từng khoản (cũ). 2. d. Bản trình bày ý kiến đưa lên nhà cầm quyền (cũ): Điều trần của Nguyễn Trường Tộ. |
| điều trần | Bày tỏ từng khoản: Dâng tờ điều-trần. |
| Là mơ tưởng những điều cao xa và cũng tha thiết với những điều trần tục như bất cứ ai. |
| Trả lời phỏng vấn sau một cuộc dđiều trầntrước tòa , Joseph Churchwell luật sư bào chữa cho cặp đôi nói : "Cặp đôi đáng ra không được phép đưa con rời khỏi bệnh viện sau khi sinh bé. |
| Ông quan nào thuộc hạng ô lại và cũng lấy việc ấy để nêu cái ô nhục của họ để dđiều trần, tâu lệnh chính xác rõ ràng. |
| Các vụ kiện về xây dựng rất phức tạp , ví dụ : mất khoảng 4h đồng hồ để mô tả về 1 vụ tranh chấp trong xây dựng trong 1 phiên dđiều trầntại Trọng tài. |
| Sau buổi dđiều trầnđầy cảm xúc tại Tòa án Tối cao London (Anh) , thẩm phán Nicholas Francis quyết định cho bố mẹ em bé Charlie Gard thêm 48 giờ để trình thêm thông tin. |
| Hồi tháng Ba , trong phiên dđiều trầntrước Ủy ban Quân vụ Hạ viện Mỹ , Tướng Paul Selva Phó Chủ tịch Hội đồng Tham mưu Liên quân Mỹ , đã cáo buộc Nga triển khai tên lửa hành trình được phóng từ mặt đất , vi phạm tinh thần và mục đích của thỏa thuận vũ khí hạt nhân INF. |
* Từ tham khảo:
- điều tức
- điều ứng
- điều ước
- điều ướcquốc tế
- điểu
- điểu lận cung tàng