| điều ra tiếng vào | 1. Điều tiếng, bàn tán, chê bai xung quanh việc gì. 2. Cãi vã to tiếng với nhau. |
| điều ra tiếng vào | ng Nói dư luận dai dẳng về một việc gì: Không nên nhắc lại chuyện ấy, đừng có điều ra tiếng vào nữa. |
| Hà lạnh nhạt hỏi lại : “Anh quyết định cái gì ? Nó có thân nó phải lo , anh có ôm được nó từ nay đến già không ?“ Tính hẫng , thuội mặt như đứa trẻ bị đòn... Nhưng đạp xe đến đây , chả nhẽ lại về không : “Sểnh cha còn chú , cháu nghĩ dù sao gia đình nhà mình cũng phải biết rõ đầu đuôi ra sao , có ai người ta điều ra tiếng vào mình còn biết đường“ ”Khốn khổ , việc mình mình làm , việc gì cứ phải rập rình xem người khác khen hay chê , nhìn ý tứ mỗi người một tý để bóp mình theo họ. |
| Hà lạnh nhạt hỏi lại : "Anh quyết định cái gì? Nó có thân nó phải lo , anh có ôm được nó từ nay đến già không?" Tính hẫng , thuội mặt như đứa trẻ bị đòn... Nhưng đạp xe đến đây , chả nhẽ lại về không : "Sểnh cha còn chú , cháu nghĩ dù sao gia đình nhà mình cũng phải biết rõ đầu đuôi ra sao , có ai người ta điều ra tiếng vào mình còn biết đường" "Khốn khổ , việc mình mình làm , việc gì cứ phải rập rình xem người khác khen hay chê , nhìn ý tứ mỗi người một tý để bóp mình theo họ. |
* Từ tham khảo:
- điều thư
- điều tiếng
- điều tiết
- điều tiết dòng chảy
- điều tiết không khí
- điều tra