| điếu tang | đt. Nh.Điếu-phúng. |
| điếu tang | đgt. Đi thăm viếng nhà có người chết. |
| điếu tang | đgt (H. điếu: viếng người chết; tang: đám ma) Đi thăm nhà mới có người chết: Mẹ người bạn mới mất tôi phải đi điếu tang. |
| điếu tang | đt. Viếng đám tang. |
| điếu tang | đg. Đi thăm viếng nhà có người mới mất. |
| điếu tang | Viếng đám ma. |
Năm ấy , sứ nhà Tống là Chương Dĩnh sang làm lễ điếu tang. |
| Công chúa mất , Minh Tông đến điếu tang , Văn Huệ ra đón tiếp tâu bày , như không có vẻ gì đau buồn , mọi người đều cho là (Văn Huệ) thế nào cũng lại lấy vợ khác. |
| Trần Khánh Dư Trần Bình Trọng Trần Nhật Hiệu Trần Khắc Chung Khi nghe tin Chế Mân qua đời , vua Trần Anh Tông sợ em gái mình bị hại nên đã sai Trần Khắc Chung và An Phủ sứ Đặng Vân lấy cớ dđiếu tangđể đón công chúa Huyền Trân về Đại Việt. |
* Từ tham khảo:
- điệu
- điệu
- điệu
- điệu bộ
- điệu đà
- đòng đong theo nạ, quạ theo gà con