| điều qua tiếng lại | To tiếng cãi vã lẫn nhau. |
| điều qua tiếng lại | ng Nói sự cãi cọ không dứt: Đã giải quyết xong rồi, còn điều qua tiếng lại làm gì nữa. |
| điều qua tiếng lại |
|
| Cứ điều qua tiếng lại , mỗi miệng thêm một lời , không ai nhịn ai , uồm uồm oang oang mãi lên. |
| Việc bác sĩ Minh gác chân lên ghế trong lúc người nhà bệnh nhân dđiều qua tiếng lại, chỉ là hành động có tính chất riêng tư. |
* Từ tham khảo:
- điều tễ
- điều thư
- điều tiếng
- điều tiết
- điều tiết dòng chảy
- điều tiết không khí