| diệu dụng | dt. Công-dụng rất hay, rất đẹp: Lời nói ấy có một diệu-dụng bất-ngờ // (Phật): Tác-dụng huyền-diệu của sự nhập niết-bàn vô-duy, những biểu-hiệu tuỳ-duyên của các bậc đã siêu-thoát. |
| diệu dụng | tt. Có tác dụng rất hay, như có phép nhiệm mầu: cái diệu dụng của tạo hoá. |
| diệu dụng | dt. Công-dụng, rất hay. |
| diệu dụng | t. Dùng có hiệu quả. |
| diệu dụng | Cách dùng rất hay rất mầu: Cái diệu-dụng của tạo-hoá. |
| Đức Phật và các vị Bồ tát , các vị Thánh giải thoát không cần chất chứa vật sở hữu , không cần sử dụng nhiều các phương tiện đời sống , ngay cả phương tiện tối thắng là thần thông ddiệu dụngnhưng các Ngài vẫn bình an , luôn tự do và hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- diệu huyền
- diệu kế
- diệu kì
- diệu thủ
- diệu võ dương oai
- diệu vợi