| diệt chủng | đt. Làm tiêu mất giống nòi: Cái hoạ diệt-chủng. |
| diệt chủng | - đgt. Giết hàng loạt, làm cho mất giống nòi: chính sách diệt chủng của bọn phát xít. |
| diệt chủng | đgt. Giết hàng loạt, làm cho mất giống nòi: chính sách diệt chủng của bọn phát xít. |
| diệt chủng | đgt (H. chủng: giống nòi) Làm cho mất hẳn giống nòi: Giúp nhân dân Cam-pu-chi-a thoát khỏi họa diệt chủng. |
| diệt chủng | bt. Làm mất hẳn giống, nòi. |
| diệt chủng | đg. Nói tội ác nhằm giết hại có phương pháp và có hệ thống cả một dân tộc, một giống nòi: Các nhà cầm quyền nước Đức quốc xã tàn sát người Do Thái đã phạm tội diệt chủng. |
| diệt chủng | Làm cho hết giống. |
| Nhìn lại lịch sử hàng ngàn năm của người Do Thái , từ khi Mô sê dẫn dắt người Israel ra khỏi kiếp nô lệ trên đất Ai Cập , cho đến khi dân Do Thái phải chống trả lại cuộc diệt chủng khiến nửa số người Do Thái diệt vong , cho đến ngày nay khi mà người Do Thái vẫn phải vẫn phải đấu tranh cho đất nước của chính mình , tất cả những gì họ làm đều là để không biến mình thành một "frayer" , dịch đại loại ra là thằng hèn , kẻ thua cuộc , kẻ bị lợi dụng. |
Vốn sống lạc quan , người Do Thái có thể cười về bất kỳ chuyện gì , kể cả cuộc diệt chủng. |
| Ronan đã từng bảo với tôi : "Cuộc nói chuyện nào cũng kết thúc bởi hoặc là cuộc diệt chủng , hoặc là người Đức , hoặc là Hitler". |
| Không ái được nói đùa về cuộc diệt chủng , trừ người Do Thái. |
| Ông nội anh là người của cả gia đình sống sót trong cuộc diệt chủng , chạy trốn về lại được Israel. |
| Công việc của cha là hòa giải hai đảng điều đình cho đảng quốc gia cũ hợp nhất với đảng quốc tế mới... vì phái quốc gia cũ lấy tiền của Đức và của Nhật , như vậy là dại dột lắm , dân tộc mình mà thoát vòng này thì sẽ vào tay Đức với Nhật là hai đế quốc như vậy thì là sẽ diễn cái trò hề diệt chủng tái nô mà thôi ! ... Ông già ngừng lại bóc gói giấy nhỏ thì đó là một khẩu... súng lục. |
* Từ tham khảo:
- diệt vong
- diêu
- diều
- diều
- diều
- diều ăn gió